mơ màng

  1. đg. 1. Thấy một cách phảng phất trong giấc ngủ: Mơ màng như giấc chiêm bao biết (K). 2. Mong mỏi một cách không thiết thực: Mơ màng những chuyện viển vông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mơ màng"

mơ màng
Trong giấc ngủ, cô bé mơ màng thấy một khu vườn đầy hoa.