mơ màng

Học thuật
Thân thiện
mơ màng

Trong giấc ngủ, cô bé mơ màng thấy một khu vườn đầy hoa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thấy, cảm nhận một cách mờ ảo, không rõ ràng trong trạng thái nửa thức nửa ngủ: Trạng thái khi tâm trí đanggiữa giấc ngủ sự tỉnh táo, nhìn thấy hình ảnh hay cảm giác một cách lờ mờ, phảng phất.
    • Suy nghĩ, mong ước về những điều viển vông, không thực tế: Tưởng tượng hoặc ao ước một cách mơ hồ về những điều khó có thể xảy ra trong thực tế.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong cơn sốt, anh ấy mơ màng thấy bóng người đi qua. (Trong cơn sốt, anh ấy thấy mờ ảo bóng người đi qua.)
    • ấy thường mơ màng về một cuộc sống giàu sang không chịu hành động. ( ấy thường ao ước viển vông về một cuộc sống giàu sang không chịu hành động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần:
    • Tâm trí cậu ấy lúc nào cũng mơ màng, chẳng tập trung vào việc . (Tâm trí cậu ấy lúc nào cũng đãng, mơ hồ, chẳng tập trung vào việc .)
  • Dùng trong văn chương để miêu tả cảnh vật mang vẻ hư ảo:
    • Cảnh sương mù buổi sớm khiến khung cảnh trở nên mơ màng. (Cảnh sương mù buổi sớm khiến khung cảnh trở nên mờ ảo, hư thực thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Mơ mộng (động từ): xu hướng suy nghĩ, tưởng tượng về những điều đẹp đẽ, lý tưởng, thường xa rời thực tế.
    • Anh ta người hay mơ mộng. (Anh ta người hay tưởng tượng về những điều đẹp đẽ xa vời.)
  • Mơ hồ (tính từ): Không rõ ràng, không xác định.
    • Ký ức về tuổi thơ của đã trở nên mơ hồ. (Ký ức về tuổi thơ của đã trở nên không rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mộng mị: (Thường dùng trong văn chương) Trạng thái thấy trong , giấc mơ.
  • Viễn vông: (Tính từ) Xa rời thực tế, không thiết thực, thường đi kèm với suy nghĩ, ước mơ.
Các cụm từ liên quan
  • Nửa thức nửa ngủ, mơ màng: Cụm từ diễn tả trạng thái nửa tỉnh nửa .
    • ấy nằm nửa thức nửa ngủ, mơ màng nghe tiếng mưa rơi. ( ấy nằm trong trạng thái lơ mơ, nghe thấy tiếng mưa rơi một cách mờ ảo.)
Thành ngữ liên quan
  • Mơ màng trong cõi mộng: Sống trong thế giới tưởng tượng, xa rời thực tại.
    • Đừng mơ màng trong cõi mộng nữa, hãy đối mặt với thực tế đi. (Đừng sống trong thế giới tưởng tượng nữa, hãy đối mặt với thực tế đi.)
mơ màng

Trong giấc ngủ, cô bé mơ màng thấy một khu vườn đầy hoa.

  1. đg. 1. Thấy một cách phảng phất trong giấc ngủ: Mơ màng như giấc chiêm bao biết (K). 2. Mong mỏi một cách không thiết thực: Mơ màng những chuyện viển vông.